Số ĐT: 0908 217 622 Email: [email protected]
Bảo hiểm du học là gì? Quyền lợi, chi phí và những điều du học sinh cần biết
Trong quá trình chuẩn bị hồ sơ du học, ngoài các giấy tờ như thư mời nhập học, visa hay chứng minh tài chính, bảo hiểm du học cũng là một yếu tố quan trọng mà nhiều quốc gia yêu cầu đối với sinh viên quốc tế. Không chỉ là điều kiện cần để hoàn thiện thủ tục du học, bảo hiểm còn đóng vai trò như một giải pháp tài chính giúp du học sinh chủ động bảo vệ sức khỏe và giảm thiểu rủi ro trong thời gian học tập tại nước ngoài.
Các chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế của bảo hiểm Bảo Việt được thiết kế nhằm hỗ trợ du học sinh trước những tình huống phát sinh về sức khỏe, tai nạn hoặc các sự cố ngoài ý muốn khi sinh sống và học tập ở môi trường quốc tế. Thông qua hệ thống tư vấn của Bảo Việt Miền Nam, phụ huynh và du học sinh có thể tìm hiểu chi tiết về quyền lợi bảo hiểm, chi phí tham gia cũng như lựa chọn chương trình phù hợp với yêu cầu của từng quốc gia.
Mục lục
- 1. Bảo hiểm du học là gì?
- 2. Đối tượng và phạm vi tham gia bảo hiểm du học Bảo Việt
- 3. Quyền lợi của bảo hiểm du học Bảo Việt
- 4. Cách tính phí bảo hiểm du học tại Bảo Việt
- 5. Những lưu ý khi chọn bảo hiểm du học
- 6. Thủ tục tham gia bảo hiểm du học nước ngoài tại Bảo Việt
- 7. Yêu cầu tư vấn và hướng dẫn tham gia bảo hiểm du học Bảo Việt
1. Bảo hiểm du học là gì?
Trong quá trình chuẩn bị hồ sơ đi học ở nước ngoài, bảo hiểm du học là một trong những yêu cầu quan trọng mà nhiều quốc gia đặt ra đối với sinh viên quốc tế khi xin visa. Tại các quốc gia có hệ thống giáo dục phát triển, việc sở hữu bảo hiểm du lịch quốc tế hoặc bảo hiểm dành riêng cho du học sinh gần như là điều kiện bắt buộc nhằm đảm bảo người học có đủ khả năng chi trả chi phí y tế và các rủi ro phát sinh trong thời gian sinh sống tại nước ngoài.
Tuy nhiên, trên thực tế nhiều du học sinh khi tìm mua bảo hiểm du học thường chỉ tập trung vào việc đáp ứng điều kiện của đại sứ quán mà chưa tìm hiểu đầy đủ về phạm vi bảo vệ và các quyền lợi cụ thể của gói bảo hiểm. Việc nắm rõ các quyền lợi bảo hiểm, mức chi trả cũng như các điều khoản liên quan sẽ giúp du học sinh sử dụng bảo hiểm hiệu quả hơn khi gặp vấn đề về sức khỏe hoặc tai nạn trong quá trình học tập và sinh hoạt tại nước ngoài.
Đặc biệt, khi bạn làm thủ tục xin visa du học tại Đại sứ quán, họ thường yêu cầu bạn phải có bảo hiểm du lịch quốc tế mới cấp phép visa, dù có muốn hay không. Bảo hiểm du lịch quốc tế Bảo Việt bao gồm các chương trình được thiết kế cho du học sinh đi học học quốc tế hỗ trợ bạn trước những tình huống phát sinh về sức khoẻ, tại nạn hoặc sự cố ngoài ý muốn khi sinh sống và học tập tại đất nước sở tại.
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các quyền lợi của bảo hiểm du học, đồng thời cung cấp thông tin tham khảo về mức phí của chương trình bảo hiểm. Thông qua hệ thống tư vấn của Bảo Việt Miền Nam, khách hàng có thể được hướng dẫn chi tiết để lựa chọn chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế phù hợp với quốc gia du học, thời gian học tập và nhu cầu bảo vệ của từng du học sinh. Việc tìm hiểu kỹ và lựa chọn gói bảo hiểm phù hợp không chỉ giúp hoàn thiện hồ sơ du học mà còn mang lại sự an tâm trong suốt thời gian học tập tại nước ngoài.

2. Đối tượng và phạm vi tham gia bảo hiểm du học Bảo Việt
Đối tượng được bảo hiểm
Chương trình bảo hiểm du học của bảo hiểm Bảo Việt được thiết kế dành cho học sinh, sinh viên Việt Nam ra nước ngoài học tập, giúp đảm bảo quyền lợi tài chính và đáp ứng các yêu cầu bảo hiểm của nhiều quốc gia khi xin visa du học. Thông qua hệ thống tư vấn của Bảo Việt Miền Nam, khách hàng có thể được hướng dẫn lựa chọn chương trình bảo hiểm phù hợp với thời gian và địa điểm học tập.
Độ tuổi tham gia bảo hiểm
Người tham gia bảo hiểm du học có thể thuộc nhiều nhóm độ tuổi khác nhau, bao gồm:
- Người lớn: từ 18 đến 65 tuổi
- Trẻ em: từ 6 tháng tuổi đến dưới 18 tuổi
Một số quy định quan trọng cần lưu ý:
- Trẻ em từ 11 tuổi trở xuống phải tham gia bảo hiểm cùng với một người lớn đi kèm và được bảo hiểm trong cùng hợp đồng.
- Trẻ em từ 12 đến 17 tuổi có thể tham gia chương trình bảo hiểm một mình. Trong trường hợp này, mức phí sẽ được áp dụng theo biểu phí của người lớn nhưng quyền lợi bảo hiểm vẫn được chi trả theo chương trình dành cho trẻ em.
- Hợp đồng bảo hiểm du học cho người dưới 18 tuổi cần được đăng ký bởi cha mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp.
(Lưu ý: Chương trình bảo hiểm du học của bảo hiểm Bảo Việt được xây dựng dựa trên nền tảng của sản phẩm bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi.)
Tìm hiểu thêm về: Bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
Phạm vi bảo hiểm
Phạm vi bảo vệ của bảo hiểm du học Bảo Việt áp dụng trên toàn cầu, ngoại trừ lãnh thổ Việt Nam, nhằm đảm bảo người tham gia được hỗ trợ tài chính khi xảy ra rủi ro trong suốt thời gian học tập ở nước ngoài.
Các tiện ích và dịch vụ hỗ trợ
Ngoài các quyền lợi bảo hiểm cơ bản, chương trình bảo hiểm du học của bảo hiểm Bảo Việt còn mang lại nhiều tiện ích thiết thực cho du học sinh:
- Đáp ứng các tiêu chuẩn bảo hiểm theo yêu cầu của nhiều đại sứ quán và cơ quan lãnh sự khi xin visa du học
- Cung cấp giấy chứng nhận bảo hiểm song ngữ, giúp khách hàng không cần thực hiện thêm thủ tục dịch thuật
- Thời hạn bảo hiểm linh hoạt, có thể kéo dài tối đa đến 12 tháng
- Mức trách nhiệm bảo hiểm cao, có thể lên tới 12.000.000 USD/EUR cho mỗi người trong một chuyến đi
- Phạm vi bảo hiểm mở rộng, bao gồm cả các trường hợp rủi ro đặc biệt như khủng bố theo điều kiện của hợp đồng
- Hệ thống hỗ trợ y tế khẩn cấp toàn cầu 24/7, với nhiều ngôn ngữ bao gồm tiếng Việt, giúp du học sinh có thể nhận hỗ trợ nhanh chóng khi cần thiết
Thông qua sự hỗ trợ của Bảo Việt Miền Nam, khách hàng sẽ được tư vấn đầy đủ về quyền lợi, phạm vi bảo hiểm cũng như thủ tục tham gia bảo hiểm du học của bảo hiểm Bảo Việt, giúp du học sinh và gia đình yên tâm hơn trong suốt quá trình học tập tại nước ngoài.
3. Quyền lợi của bảo hiểm du học Bảo Việt
| Hạn mức tối đa | 40.000 USD 32.000 EUR |
80.000 USD 64. EUR |
120.000 USD 96.000 EUR |
160.000 USD 128.000 EUR |
| Mục 1 – Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Tai nạn Cá nhân | ||||
| 1. Tử vong do tai nạn không bao gồm trường hợp tham gia phương tiện giao thông công cộng | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| 2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bất kì | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| 3. Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng | 2.000.000.000 | 4.000.000.000 | 6.000.000.000 | 8.000.000.000 |
| Mục 2 – Chi phí y tế và các chi phí khác | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| A. Chi phí y tế * Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt Nam |
1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| B. Trợ cấp nằm viện Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện(tối đa 20 ngày/HĐBH) |
Không áp dụng | 500.000/ngày | 750.000/ngày | 1.000.000/ngày |
| Mục 3 – Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa điểm mới | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ |
| i) Hỗ trợ người đi cùng | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 |
| ii) Hồi hương thi hài | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| iii) Chi phí mai táng | 200.000.000 | 250.000.000 | 300.000.000 | 400.000.000 |
| iv) Hồi hương trẻ em *** | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 |
| Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp: +84 (0) 28 3535 9515 | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ |
| Mục 4 – a. Hành lý và tư trang **** | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi | Không áp dụng | 5.000.000/đồ vật và 25.000.000 tổng cộng |
10.000.000/đồ vật và 50.000.000 tổng cộng |
15.000.000/đồ vật và 75.000.000 tổng cộng |
| b. Thất lạc hành lý ký gửi **** | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp thất lạc hành lý ký gửi ít nhất 96 tiếng liên tục kể từ khi chuyến bay của NĐBH hạ cánh tại nước đích đến ở nước ngoài | Không áp dụng | 3.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) | 5.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) |
7.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) |
| Mục 5 – Nhận hành lý chậm | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng | Không áp dụng | 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm | 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm | 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm |
| Mục 6 – Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở đi lại phát sinh thêm | Không áp dụng | Tiền mang theo 4.000.000, các chi phí khác 20.000.000 | Tiền mang theo 6.000.000, các chi phí khác 60.000.000 | Tiền mang theo 8.000.000, các chi phí khác 80.000.000 |
| Mục 7 – Trách nhiệm cá nhân | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi | Không áp dụng | 4.000.000.000 | 4.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| Mục 8 – Chuyến đi bị trì hoãn | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát chậm ít nhất 8 tiếng | Không áp dụng | 2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 10.000.000 tổng cộng |
2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 20.000.000 tổng cộng |
2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 30.000.000 tổng cộng |
| Mục 9 – Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm | Không áp dụng | 100.000.000 | 150.000.000 | 200.000.000 |
| Mục 10 – Rút ngắn chuyến đi | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự | Không áp dụng | 100.000.000 | 150.000.000 | 200.000.000 |
| Mục 11 – Chơi golf ‘Hole in One’ | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú đánh “hole in one” trong chuyến đi | Không áp dụng | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| Mục 12 – Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê | Không áp dụng | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 |
| Mục 13 – Bảo hiểm thẻ tín dụng ** | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 |
* Đối với trẻ em: Số tiền bảo hiểm được giới hạn ở mức 20%;
** Quyền lợi thẻ tín dụng: Không áp dụng với trẻ em;
*** Đối với trẻ em, số tiền bảo hiểm được giới hạn ở mức 50%.

4. Cách tính phí bảo hiểm du học tại Bảo Việt
Mức phí tham gia bảo hiểm du học của bảo hiểm Bảo Việt được xây dựng dựa trên hai yếu tố chính: chương trình bảo hiểm lựa chọn và thời hạn bảo hiểm. Phí bảo hiểm được quy định và thanh toán bằng đồng Việt Nam (VND). Tùy theo khu vực du học và phạm vi bảo vệ, khách hàng có thể lựa chọn các chương trình bảo hiểm khác nhau phù hợp với nhu cầu học tập ở nước ngoài.
Phí bảo hiểm du học khu vực Đông Nam Á
Đối với du học sinh học tập tại các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á, chương trình bảo hiểm sẽ áp dụng mức phí dành riêng cho khu vực này. Các quốc gia nằm trong phạm vi áp dụng bao gồm: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore và Thái Lan. Đây là nhóm quốc gia có khoảng cách địa lý gần với Việt Nam, vì vậy mức phí bảo hiểm thường được thiết kế ở mức phù hợp với nhu cầu du học trong khu vực.
Bảng phí bảo hiểm du học Đông Nam Á
Đơn vị: VND
|
THỜI HẠN
BẢO HIỂM |
GÓI
BẠC |
GÓI
VÀNG |
GÓI
BẠCH KIM |
GÓI KIM CƯƠNG
|
|---|---|---|---|---|
| HẠN MỨC | 40.000 USD 1 TỶ VND |
80.000 USD 2 TỶ VND |
120.000 USD 3 TỶ VND |
160.000 USD 4 TỶ VND |
| 1-3 ngày | 110.000 | 130.000 | 240.000 | 360.000 |
| 4-6 ngày | 140.000 | 180.000 | 280.000 | 420.000 |
| 7-10 ngày | 180.000 | 220.000 | 360.000 | 540.000 |
| 11-14 ngày | 220.000 | 280.000 | 480.000 | 720.000 |
| 15-21 ngày | 290.000 | 375.000 | 628.000 | 932.000 |
| 22-28 ngày | 360.000 | 470.000 | 776.000 | 1.144.000 |
| 29-35 ngày | 430.000 | 565.000 | 924.000 | 1.356.000 |
| 36-42 ngày | 500.000 | 660.000 | 1.072.000 | 1.568.000 |
| 43-49 ngày | 570.000 | 755.000 | 1.220.000 | 1.780.000 |
| 50-56 ngày | 640.000 | 850.000 | 1.368.000 | 1.992.000 |
| 57-63 ngày | 710.000 | 945.000 | 1.516.000 | 2.204.000 |
| 64-70 ngày | 780.000 | 1.040.000 | 1.664.000 | 2.416.000 |
| 71-77 ngày | 850.000 | 1.135.000 | 1.812.000 | 2.628.000 |
| 78-84 ngày | 920.000 | 1.230.000 | 1.960.000 | 2.840.000 |
| 85-91 ngày | 990.000 | 1.325.000 | 2.108.000 | 3.052.000 |
| 92-98 ngày | 1.060.000 | 1.420.000 | 2.256.000 | 3.264.000 |
| 99-105 ngày | 1.130.000 | 1.515.000 | 2.404.000 | 3.476.000 |
| 106-112 ngày | 1.200.000 | 1.610.000 | 2.552.000 | 3.688.000 |
| 113-119 ngày | 1.270.000 | 1.705.000 | 2.700.000 | 3.900.000 |
| 120-126 ngày | 1.340.000 | 1.800.000 | 2.848.000 | 4.112.000 |
| 127-133 ngày | 1.410.000 | 1.895.000 | 2.996.000 | 4.324.000 |
| 134-140 ngày | 1.480.000 | 1.990.000 | 3.144.000 | 4.536.000 |
| 141-147 ngày | 1.550.000 | 2.085.000 | 3.292.000 | 4.748.000 |
| 148-154 ngày | 1.620.000 | 2.180.000 | 3.440.000 | 4.960.000 |
| 155-161 ngày | 1.690.000 | 2.275.000 | 3.588.000 | 5.172.000 |
| 162-168 ngày | 1.760.000 | 2.370.000 | 3.736.000 | 5.384.000 |
| 169-175 ngày | 1.830.000 | 2.465.000 | 3.884.000 | 5.596.000 |
| 176-182 ngày | 1.900.000 | 2.560.000 | 4.032.000 | 5.808.000 |
| 7 tháng | 2.180.000 | 2.940.000 | 4.624.000 | 6.656.000 |
| 8 tháng | 2.530.000 | 3.415.000 | 5.364.000 | 7.716.000 |
| 9 tháng | 2.810.000 | 3.795.000 | 5.956.000 | 8.564.000 |
| 10 tháng | 3.090.000 | 4.175.000 | 6.548.000 | 9.412.000 |
| 11 tháng | 3.440.000 | 4.650.000 | 7.288.000 | 10.472.000 |
| 12 tháng | 3.790.000 | 5.125.000 | 8.028.000 | 11.532.000 |
Phí bảo hiểm du học khu vực Châu Á – Thái Bình Dương
Đối với các chương trình bảo hiểm du học tại khu vực Châu Á – Thái Bình Dương, phạm vi áp dụng được mở rộng hơn so với khu vực Đông Nam Á. Ngoài các quốc gia trong khối ASEAN, chương trình còn bao gồm một số quốc gia và vùng lãnh thổ như Australia, Trung Quốc đại lục, đảo Guam, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Macao, New Zealand, Đài Loan và Ấn Độ. Đây là nhóm điểm đến phổ biến của nhiều du học sinh Việt Nam, do đó chương trình bảo hiểm được thiết kế nhằm đáp ứng tốt các yêu cầu về visa và nhu cầu bảo vệ tài chính trong quá trình học tập.
Bảng phí bảo hiểm du học Châu Á
Đơn vị: VND
|
THỜI HẠN
BẢO HIỂM |
GÓI
BẠC |
GÓI
VÀNG |
GÓI
BẠCH KIM |
GÓI KIM CƯƠNG
|
|---|---|---|---|---|
| HẠN MỨC | 40.000 USD 1 TỶ VND |
80.000 USD 2 TỶ VND |
120.000 USD 3 TỶ VND |
160.000 USD 4 TỶ VND |
| 1-3 ngày | 114.000 | 140.000 | 240.000 | 360.000 |
| 4-6 ngày | 146.000 | 200.000 | 300.000 | 450.000 |
| 7-10 ngày | 188.000 | 240.000 | 400.000 | 600.000 |
| 11-14 ngày | 229.000 | 320.000 | 600.000 | 900.000 |
| 15-21 ngày | 302.000 | 419.000 | 753.000 | 1.121.000 |
| 22-28 ngày | 375.000 | 518.000 | 906.000 | 1.342.000 |
| 29-35 ngày | 448.000 | 617.000 | 1.059.000 | 1.563.000 |
| 36-42 ngày | 521.000 | 716.000 | 1.212.000 | 1.784.000 |
| 43-49 ngày | 594.000 | 815.000 | 1.365.000 | 2.005.000 |
| 50-56 ngày | 667.000 | 914.000 | 1.518.000 | 2.226.000 |
| 57-63 ngày | 740.000 | 1.013.000 | 1.671.000 | 2.447.000 |
| 64-70 ngày | 813.000 | 1.112.000 | 1.824.000 | 2.668.000 |
| 71-77 ngày | 886.000 | 1.211.000 | 1.977.000 | 2.889.000 |
| 78-84 ngày | 959.000 | 1.310.000 | 2.130.000 | 3.110.000 |
| 85-91 ngày | 1.032.000 | 1.409.000 | 2.283.000 | 3.331.000 |
| 92-98 ngày | 1.105.000 | 1.508.000 | 2.436.000 | 3.552.000 |
| 99-105 ngày | 1.178.000 | 1.607.000 | 2.589.000 | 3.773.000 |
| 106-112 ngày | 1.251.000 | 1.706.000 | 2.742.000 | 3.994.000 |
| 113-119 ngày | 1.324.000 | 1.805.000 | 2.895.000 | 4.215.000 |
| 120-126 ngày | 1.397.000 | 1.904.000 | 3.048.000 | 4.436.000 |
| 127-133 ngày | 1.470.000 | 2.003.000 | 3.201.000 | 4.657.000 |
| 134-140 ngày | 1.543.000 | 2.102.000 | 3.354.000 | 4.878.000 |
| 141-147 ngày | 1.616.000 | 2.201.000 | 3.507.000 | 5.099.000 |
| 148-154 ngày | 1.689.000 | 2.300.000 | 3.660.000 | 5.320.000 |
| 155-161 ngày | 1.762.000 | 2.399.000 | 3.813.000 | 5.541.000 |
| 162-168 ngày | 1.835.000 | 2.498.000 | 3.966.000 | 5.762.000 |
| 169-175 ngày | 1.908.000 | 2.597.000 | 4.119.000 | 5.983.000 |
| 176-182 ngày | 1.981.000 | 2.696.000 | 4.272.000 | 6.204.000 |
| 7 tháng | 2.273.000 | 3.092.000 | 4.884.000 | 7.088.000 |
| 8 tháng | 2.638.000 | 3.587.000 | 5.649.000 | 8.193.000 |
| 9 tháng | 2.930.000 | 3.983.000 | 6.261.000 | 9.077.000 |
| 10 tháng | 3.222.000 | 4.379.000 | 6.873.000 | 9.961.000 |
| 11 tháng | 3.587.000 | 4.874.000 | 7.638.000 | 11.066.000 |
| 12 tháng | 3.952.000 | 5.369.000 | 8.403.000 | 12.171.000 |
Phí bảo hiểm du học phạm vi toàn cầu
Trong trường hợp du học sinh lựa chọn phạm vi bảo hiểm toàn cầu, hợp đồng bảo hiểm sẽ có hiệu lực tại hầu hết các quốc gia trên thế giới, ngoại trừ Việt Nam và các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nằm trong danh sách bị cấm vận theo quy định. Phạm vi bảo hiểm rộng này phù hợp với những trường hợp du học sinh học tập tại các quốc gia ngoài khu vực Châu Á hoặc có kế hoạch di chuyển giữa nhiều quốc gia trong thời gian học tập.
Bảng phí bảo hiểm du học toàn cầu
Đơn vị: VND
